-
- Tổng tiền thanh toán:
Bài viết Điều hòa Comfee 9000 BTU 1 chiều CFS-09FGY
CFS-09FGY (dàn lạnh CFS-09FGYF-V / dàn nóng CFS-09FGYC-V) là 1 trong 5 model điều hòa Comfee 1 chiều dòng Mono series - tiêu chuẩn không inverter mẫu mới ra mắt 2026, phân khúc giá rẻ nhất của hãng Comfee.
Tại nước ta, Thực sự ít người tiêu dùng biết đến đây là thương hiệu nổi tiếng đến từ Ý được tiêu thụ rộng khắp tại các nước châu Âu.
Điều hòa Comfee thiết kế giản đơn nhưng toát lên vẻ đẹp mê hoặc từ mọi góc nhìn, tô điểm vẻ đẹp căn phòng của Bạn.

Hơn thế, với việc trang bị đèn LED hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh không chỉ giúp Bạn dễ dàng quan sát nhiệt độ cài đặt...
Điều hòa Comfee CFS-09FGY loại 1 chiều công suất 9000BTU (1.0HP) phù hợp lắp đặt cho căn phòng diện tích nhỏ dưới 15m2: Phòng ngủ, phòng làm việc...
Như Bạn biết thì không khí ngày càng ô nhiễm đặc biệt ở các thành phố lớn: Hà Nội, Tp, Hồ Chí Minh... đặc biệt là các hạt bụi mịn có kích thước siêu nhỏ ảnh hưởng đến hệ thống hô hấp, thậm chí tim mạch của Bạn.
Vì thế các hãng điều hòa tên tuổi lớn: Panasonic, Daikin, LG...và Comfee đầu rất chú trọng đến khả năng thanh lọc không khí nhằm mang lại bầu không khí trong lành, tươi mới cho căn phòng.
Với 1 chiều CFS-09FGY đó là sự tích hợp của công nghệ lọc kép Dual Filtration:
Loại bỏ các hạt bụi có kích thước từ 0,7-0,75 mm
Là lớp than hoạt tính giúp hấp thụ và phân hủy các chất độc trong không khí như Formaldehyde, amoniac và benzen.
Nhờ đó với điều hòa Comfee Bạn sạch khuẩn, sạch mùi
Sau thời gian máy điều hòa hoạt động thường từ 6 tháng đến 1 năm máy bám bụi bẩn trên dàn tản nhiệt của dàn lạnh vì thế cần phải vệ sinh bảo dưỡng giúp tăng hiệu suất làm lạnh, ngừa vi khuẩn và nấm mốc.
Hiểu được thực tế đó, Điều hòa Comfee được trang bị công nghệ tự làm sạch giúp tiết kiệm chi phí vệ sinh định kì. Máy tăng công suất tối đa để “đóng băng” bụi bặm, nấm mốc, dầu mỡ…, sau đó làm “tan băng” đột ngột để cuốn trôi chất bẩn. Tiếp theo, máy sẽ được hong khô,hạn chế sự phát sinh trở lại của nấm mốc.
Máy điều hòa Comfee 9000 BTU 1 chiều CFS-09FGY không chỉ làm lạnh nhanh, thanh lọc không khí hiệu quả mang còn được biết đến với khả năng vận hành hoạt động ổn định và bền bỉ:
Bo mạch nguồn (PCB) được cải tiến có khả năng tương thích với điện áp yếu hoặc cao, bảo đả luôn hoạt động ổn định.
Hệ thống lá tản nhiệt bên trong dàn lạnh được phủ thêm lớp bảo vệ cao cấp Golden Coating giúp tăng khả năng chống Oxi hóa, chống ăn mòn và ngăn chặn sự sinh sôi của nấm mốc, vi khuẩn.
ĐH Comfee CFS-09FGY được nhập khẩu chính hãng Thái Lan và phân phối bởi Tosihba Việt Nam, Với thời gian bảo hành toàn bộ sản phẩm 3 năm & 5 năm cho máy nén ngay tại nhà tại công trình.
Tổng đài tiếp nhận bảo hành 18001529 (Tiếp nhận thông tin tất cả các ngày trong tuần thứ thứ 2 - Chủ nhật), cùng với mạng lưới hơn 100 trạm bảo hành Toàn Quốc vì thế mà mọi sự cố, lỗi máy mà bạn gặp phải sẽ được xử lý nhanh chóng, mang lại sự yên tâm cho người tiêu dùng.
Điều hòa Comfee được nhập khẩu Thái Lan, được phân phối bởi Toshiba Việt Nam - Đây là thương hiệu cao cấp đến từ Nhật Bản quá quen thuộc với người tiêu dùng Việt.
Hơn nữa, Giá điều hòa Comfee 1 chiều 9000BTU CFS-09FGY cùng phân khúc với Casper SC-09FB36A, Funiki HSC09TMU, Midea MSFQ-09CRN8, Nagakawa NS-C09R2T30...có mức giá chỉ hơn 4 triệu đồng / 1 bộ.
|
CFS-09FGY | ||
| Dàn lạnh | CFS-09FGYF-V | ||
| Dàn nóng | CFS-09FGYC-V | ||
| Xuất xứ | Thái Lan | ||
| Năm | 2026 | ||
| Điện áp | Ph-V-Hz | 220V, 1Ph, 50Hz | |
| Thông số làm lạnh | Công suất làm lạnh định mức | Btu/h | 9000 |
| kW | 2,64 | ||
| Điện năng tiêu thụ định mức | W | 820 | |
| Dòng điện làm lạnh định mức | A | 3,8 | |
| Hệ số hiệu quả làm lạnh (CSPF) | 3,47 | ||
| Cấp hiệu suất năng lượng (TCVN 7830 : 2021) | 2 | ||
| Dòng điện tối đa | A | 8 | |
| Kích thước dàn lạnh | Kích thước sản phẩm (D*S*C) | mm | 813x201x289 |
| Đóng gói (D*S*C) | mm | 870x270x365 | |
| Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) | kg | 8.5/10.8 | |
| Kích thước dàn nóng | Kích thước sản phẩm (D*S*C) | mm | 668x252x469 |
| Đóng gói (D*S*C) | mm | 765x270x525 | |
| Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) | kg | 21.5/23.2 | |
| Gas làm lạnh | kg | R32/0.42 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4.3/1.7 | |
| Ống đồng | Ông lỏng/ Ống khí | mm | 6.35 / 9.52 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
| Nhiệt độ làm lạnh | ℃ | 17~30 | |
| Nhiệt độ hoạt động | Trong nhà | ℃ | 17 ~ 32 |
| Ngoài trời | ℃ | 18 ~ 43 | |
| Diện tích phòng | m2 | 12 ~ 18 | |