zalo

Điều hòa LG 2 chiều Inverter B13APF 12000Btu

Mã sản phẩm: B13APF Công ty cổ phần thương mại điện tử điện lạnh Sam Tech
Thương hiệu: LG
Đánh giá
Tình trạng: Còn hàng
Giá đã bao gồm thuế GTGT 10% (không bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt)
  • Điều hòa treo tường 2 chiều lạnh/sưởi
  • Công suât: 12000Btu
  • Môi chất làm lạnh: R410A
  • Máy nén Dual inverter tiết kiệm điện
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Bảo hành: chính hãng 24 tháng
12.450.000₫ Giá thị trường: 16.890.000₫ Tiết kiệm: 4.440.000₫

Thêm vào yêu thích Đã yêu thích
Mô tả

Thiết kế trẻ trung, hiện đại

Điều hòa LG 12000BTU Inverter B13APF là sản phẩm cao cấp vừa mới được ra mắt trong năm 2018. Với thiết kế trẻ trung, vỏ ngoài màu trắng tinh tế, máy lạnh này chắc chắc sẽ mang đến vẻ đẹp tiện nghi cho mọi không gian phòng ốc. Công suất làm lạnh là 12000BTU, phù hợp cho những căn phòng 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3).

Máy nén Dual Inverter làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện

Máy nén Dual Inverter được trang bị trên điều hòa LG giúp người dùng hoàn toàn có thể yên tâm về hiệu năng hoạt động của máy khi sử dụng. Không chỉ giúp tiết kiệm đến 70% điện năng tiêu thụ hằng tháng, công nghệ này còn có khả năng làm lạnh nhanh hơn 40% so với thông thường, đồng thời giảm rung hiệu quả.

Kết nối wifi, điều khiển bằng điện thoại

Với chức năng kết nối wifi, bạn có thể điều khiển điều hòa LG treo tường ở bất kỳ đâu bằng điện thoại thông minh của mình. Chức năng này rất tiện dụng khi bạn đã ra ngoài mà quên tắt máy lạnh hoặc bạn muốn khởi động máy lạnh trước khi về nhà để không phải chờ đợi lâu.

Bộ tạo ion lọc sạch không khí

Bộ lọc không khi được tích hợp trên điều hòa LG 2 chiều B13APF có khả năng tạo ra ion để làm sạch luồng không khí, loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và các tác nhân gây dị ứng khác. Nhờ đó mà bạn hoàn toàn có thể yên tâm cho sức khỏe của các thành viên trong gia đình khi sử dụng máy lạnh này.

Chế độ làm lạnh nhanh

Chế độ làm lạnh nhanh cho phép luồng khí lạnh nhanh chóng lan tỏa đều khắp phòng. Bạn sẽ cảm nhận được sự mát mẻ, thoải mái chỉ sau vài phút khởi động.

Màn hình hiển thị nhiệt độ và chất lượng không khí trên dàn lạnh

Màn hình LED được tích hợp trên dàn lạnh cho phép bạn dễ dàng theo dõi chất lượng không khí và mức nhiệt hiện tại đang sử dụng. Chức năng này sẽ được kích hoạt chỉ với thao tác nhấn đơn giản trên remote.

Tiện dụng với 4 chế độ gió

Điều hòa LG treo tường 12000BTU B13APF được trang bị 4 chế độ gió khác nhau để người dùng có thể chọn lựa tùy theo mục đích sử dụng. Cụ thể, với chức năng này, bạn có thể chủ động điều khiển khí lạnh tỏa ra trực tiếp theo hướng mình mong muốn (trên, dưới, trái, phải), tối ưu hóa công suất làm lạnh, cho hiệu quả làm lạnh lý tưởng nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Điều hòa LG

B13APF

Công suất làm lạnh(nhỏ nhất-lớn nhất)

KW

3.52(0.88-3.81)

Btu/H

12.000(3.000-13.0000)

Công suất sưởi(nhỏ nhất-lớn nhất)

KW

3.66(0.88-3.96)

Btu/H

12.500(3.000-13.500)

Hiệu suất năng lượng CSPF

W/W

4,74

Nhãn Năng lượng

số sao

Nguồn điện

Ø,V, Hz

1 Pha, 220-240V,50Hz

Điện năng tiêu thụ
(nhỏ nhất-lớn nhất)

làm lạnh

W

1.170(150-1350)

Sưởi ấm

W

1.030(150-1350)

Cường độ dòng điện
(nhỏ nhất-lớn nhất)

làm lạnh

A

6.50(0.90-7.20)

Sưởi ấm

A

5.70(0.90-7.20)

Dàn lạnh

Lưu lượng gió

làm lạnh

m³/min

11.0/10.0/6.6/4.2

Sưởi ấm

11.0/10.0/6.6/4.2

Độ ồn
(cao/trung bình/Thấp/Siêu thấp)

làm lạnh

dB(A)

42/36/28/21

Sưởi ấm

42/35/31

kích thước

Net

mm

857 x 348 x 190

Trọng lượng

Net

kg

9,2

Dàn nóng

Lưu lượng gió

Tối đa

m³/min

28,0

Độ ồn
(cao/trung bình/Thấp/Siêu thấp)

làm lạnh

dB(A)

51

làm nóng

dB(A)

53

kích thước

Net

mm

720 x 500 x 230

Trọng lượng

net

kg

24,7

Giới hạn hoạt động

làm lạnh

°CDB

18-48

làm nóng

°CDB

­5-24

Đường kính ống dẫn

Lỏng

mm

Ø6.35

Gas

mm

Ø9.52

Chiều dài ống

Tối thiểu/tiêu
chuẩn/tối đa

m

3/7.5/15

Chiều dài không
cần nạp

m

7,5

Chênh lệch
độ cao tối đa

m

7

Môi chất lạnh

Loại gas

-

R410a

Ga nạp bổ sung

g/m

20

Điều hòa LG

B13APF

Công suất làm lạnh(nhỏ nhất-lớn nhất)

KW

3.52(0.88-3.81)

Btu/H

12.000(3.000-13.0000)

Công suất sưởi(nhỏ nhất-lớn nhất)

KW

3.66(0.88-3.96)

Btu/H

12.500(3.000-13.500)

Hiệu suất năng lượng CSPF

W/W

4,74

Nhãn Năng lượng

số sao

Nguồn điện

Ø,V, Hz

1 Pha, 220-240V,50Hz

Điện năng tiêu thụ
(nhỏ nhất-lớn nhất)

làm lạnh

W

1.170(150-1350)

Sưởi ấm

W

1.030(150-1350)

Cường độ dòng điện
(nhỏ nhất-lớn nhất)

làm lạnh

A

6.50(0.90-7.20)

Sưởi ấm

A

5.70(0.90-7.20)

Dàn lạnh

Lưu lượng gió

làm lạnh

m³/min

11.0/10.0/6.6/4.2

Sưởi ấm

11.0/10.0/6.6/4.2

Độ ồn
(cao/trung bình/Thấp/Siêu thấp)

làm lạnh

dB(A)

42/36/28/21

Sưởi ấm

42/35/31

kích thước

Net

mm

857 x 348 x 190

Trọng lượng

Net

kg

9,2

Dàn nóng

Lưu lượng gió

Tối đa

m³/min

28,0

Độ ồn
(cao/trung bình/Thấp/Siêu thấp)

làm lạnh

dB(A)

51

làm nóng

dB(A)

53

kích thước

Net

mm

720 x 500 x 230

Trọng lượng

net

kg

24,7

Giới hạn hoạt động

làm lạnh

°CDB

18-48

làm nóng

°CDB

­5-24

Đường kính ống dẫn

Lỏng

mm

Ø6.35

Gas

mm

Ø9.52

Chiều dài ống

Tối thiểu/tiêu
chuẩn/tối đa

m

3/7.5/15

Chiều dài không
cần nạp

m

7,5

Chênh lệch
độ cao tối đa

m

7

Môi chất lạnh

Loại gas

-

R410a

Ga nạp bổ sung

g/m

20

Đăng nhập
Đăng ký
Hotline: 0823.241.919 / 0823.481.919 /0834.581.919