zalo

Điều hòa tủ đứng Nagakawa 2 chiều 50000Btu NP-A50DHS

Mã sản phẩm: NP-A50DHS Công ty cổ phần thương mại điện tử điện lạnh Sam Tech
Thương hiệu: NAGAKAWA
Đánh giá
Tình trạng: Còn hàng
Giá đã bao gồm thuế GTGT 10% (không bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt)
27.250.000₫

Thêm vào yêu thích Đã yêu thích
Mô tả
  • Thương hiệu: Nagakawa
  • Model: NPA50DHS
  • Loại: 2 chiều lạnh/sưởi
  • Công suất: 50000Btu
  • Môi chất lạnh: R410A

Mô tả:

Lá tản nhiệt mạ vàng

Dàn trao đổi nhiệt của cả dàn lạnh và dàn nóng Nagakawa NP-A50DHS đều được phủ một lớp mạ Golden Fin kháng khuẩn siêu bền. Lớp mạ này đảm bảo độ bền tối đa cho dàn nóng trước điều kiện khí hậu tương đối khắc nghiệt tại Việt Nam, đặc biệt ở những vùng ven biển với gió mang theo muối.

Gas R410A - Hiệu suất làm lạnh cao

Nagakawa NP-A50DHS sử dụng gas R410A là môi chất làm lạnh mới với cấu tạo phức tạp hơn gas R22. Gas R410A đạt hiệu suất làm lạnh cao hơn khoảng 1.6 lần so với gas R22, đồng nghĩa với tiết kiệm năng lượng hơn. Ngoài ra, gas R410A khá thân thiện với môi trường.

Ống đồng nguyên chất rãnh xoắn

Nagakawa NP-A50DHS cũng như các sản phẩm khác của điều hòa Nagakawa đều được hãng sử dụng ống đồng nguyên chất rãnh xoắn. Đây là đặc điểm nổi bật của Nagakawa bởi ống đồng nguyên chất một mặt cho độ bền cao hơn hẳn và cấu tạo rãnh xoắn khiến việc trao đổi nhiệt hiệu quả hơn 30% giúp tiết kiệm điện năng và làm lạnh nhanh hơn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Điều hòa tủ đứng Nagakawa

Đơn vị

NP-A50DHS

Năng suất

Làm lạnh

Btu/h

50.000

Sưởi ấm

Btu/h

51.000

Công suất điện tiêu thụ

Làm lạnh

W

4.900

Sưởi ấm

W

4.600

Dòng điện làm việc

Làm lạnh

A

7.6

Sưởi ấm

A

7.2

Dải diện áp làm việc

V/P/Hz

345~415/3/50

Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T)

m3/h

1700/1480/1170

Hiệu suất năng lượng (EER)

W/W

2,990

Năng suất tách ẩm

L/h

4,8

Độ ồn

Cục trong

dB(A)

48

Cục ngoài

dB(A)

63

Kích thước thân máy (R*C*S)

Cục trong

mm

540*1776*415

Cục ngoài

mm

900*805*360

Khối lượng tổng

Cục trong

kg

65

Cục ngoài

kg

85(87)

Môi chất lạnh sử dụng

R22

Kích cỡ ống đồng lắp đặt

Lỏng

mm

F12,7

Hơi

mm

F19,05

Chiều dài ống đồng lắp đặt

Tiêu chuẩn

m

5

Tối đa

m

25

Chiều cao chênh lệch cục trong- cục ngoài tối đa

m

10

Điều hòa tủ đứng Nagakawa

Đơn vị

NP-A50DHS

Năng suất

Làm lạnh

Btu/h

50.000

Sưởi ấm

Btu/h

51.000

Công suất điện tiêu thụ

Làm lạnh

W

4.900

Sưởi ấm

W

4.600

Dòng điện làm việc

Làm lạnh

A

7.6

Sưởi ấm

A

7.2

Dải diện áp làm việc

V/P/Hz

345~415/3/50

Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T)

m3/h

1700/1480/1170

Hiệu suất năng lượng (EER)

W/W

2,990

Năng suất tách ẩm

L/h

4,8

Độ ồn

Cục trong

dB(A)

48

Cục ngoài

dB(A)

63

Kích thước thân máy (R*C*S)

Cục trong

mm

540*1776*415

Cục ngoài

mm

900*805*360

Khối lượng tổng

Cục trong

kg

65

Cục ngoài

kg

85(87)

Môi chất lạnh sử dụng

R22

Kích cỡ ống đồng lắp đặt

Lỏng

mm

F12,7

Hơi

mm

F19,05

Chiều dài ống đồng lắp đặt

Tiêu chuẩn

m

5

Tối đa

m

25

Chiều cao chênh lệch cục trong- cục ngoài tối đa

m

10

Đăng nhập
Đăng ký
Hotline: 0834.581.919 / 0833.581.919/0855.621.919/0823.241.919