-
- Tổng tiền thanh toán:
Bài viết Điều hòa Sumikura 1 chiều 9.000BTU APS/APO-092
Máy điều hòa Sumikura APS/APO-092 Morandi loại 1 chiều lạnh công suất 9000Btu (1.0HP) sử dụng gas R32 thiết kế mới Morandi nhập khẩu chính hãng Malaysia, bảo hành chính hãng 2 năm.

Điều hòa Sumikura Morandi APS/APO-092 có thiết kế hoàn toàn mới, đường nét tinh tế, sang trọng. Với công suất 9000BTU, Sumikura APS/APO-092 phù hợp lắp đặt cho căn phòng có diện tích dưới 15m2: Phòng ngủ, phòng làm việc...Hơn nữa với đèn hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp bạn sử dụng dễ dàng hơn.

Chất lượng vượt trội, vận hành bền bỉ, mạnh mẽ và cực kỳ êm ái

Cửa thổi gió được thiết kế với góc thổi rộng, đưa không khí lạnh tới mọi nơi trong căn phòng của Bạn. Mang lại cho Bạn cảm giác thoải mái sảng khoái tức thì ngay khi bật máy.
Chỉ với động với độ ồn dưới mức 18Db, tiếng động duy nhất mà bạn có thể nghe được là sự di chuyển của luồng gió lạnh

Máy điều hòa 9000BTU Sumikura APS/APO-092 được trang bị bộ lọc carbon hoạt tính có khả năng khử mùi khó chịu trong không khí mang lại cảm giác không khí trong lành. Ngoài ra máy điều hòa Sumikura với chế độ auto clean - tự làm sạch: sau khi tắt máy ở chế độ làm lạnh, quạt vẫn tiếp tục quay trong vòng 3 phút để làm khô nước còn đọng trên dàn tản nhiệt để tránh ẩm mốc.
Điều hòa SK Sumikura thiết kế chức năng tự động tắt / mở và được cài đặt trong vòng 24 giờ.
| Điều hòa Sumikura | APS/APO-092 Morandi | ||
| Công suất lạnh | BTU | 9000 | |
| KW | 2,64 | ||
| HP | ≈ 1 | ||
| Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220-240/1/50 | |
| Điện năng tiêu thụ | W | 765 | |
| Dòng điện định mức | A | 3,8 | |
| Khử ẩm | l/h | 1,1 | |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 3,4 | ||
| Cụm trong nhà | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 620/530/450 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 38/34/28 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 805x270x197 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | mm | 864x332x265 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 8/10 | |
| Cụm ngoài trời | Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 50 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 660x538x250 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | mm | 775x591x339 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 23/26 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/9.52 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | m | 2.5/15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | m | 7 | |
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 430 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại môi chất lạnh | R32 | ||
| Điều hòa Sumikura | APS/APO-092 Morandi | ||
| Công suất lạnh | BTU | 9000 | |
| KW | 2,64 | ||
| HP | ≈ 1 | ||
| Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220-240/1/50 | |
| Điện năng tiêu thụ | W | 765 | |
| Dòng điện định mức | A | 3,8 | |
| Khử ẩm | l/h | 1,1 | |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 3,4 | ||
| Cụm trong nhà | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 620/530/450 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 38/34/28 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 805x270x197 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | mm | 864x332x265 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 8/10 | |
| Cụm ngoài trời | Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 50 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 660x538x250 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | mm | 775x591x339 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 23/26 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/9.52 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | m | 2.5/15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | m | 7 | |
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 430 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại môi chất lạnh | R32 | ||