zalo

Điều hòa Mitsubishi Heavy 2 chiều Inverter 18000Btu SRK/SRC45ZMP-S5

Mã sản phẩm: SRK/SRC45ZMP-S5 Công ty cổ phần thương mại điện tử điện lạnh Sam Tech
Thương hiệu: MITSUBISHI HEAVY
Đánh giá
Tình trạng: Còn hàng
Giá đã bao gồm thuế GTGT 10% (không bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt)
  • Điều hòa treo tường 2 chiều lạnh/sưởi
  • Công suất: 18000Btu
  • Môi chất lạnh: R410a
  • Dòng sang trọng Inverter
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Bảo hành: chính hãng 24 tháng
17.800.000₫

Thêm vào yêu thích Đã yêu thích
Mô tả

Máy điều hòa Mitsubishi Heavy 2 chiều inverter SRK/SRC45ZMP công suất 18.000BTU kiểu dáng chắc chắn, vận hành êm ái, độ bền cao với thời gian bảo hành máy 2 năm thương hiệu Nhật Bản khẳng định sự vượt trội hơn hẳn Panasonic hay Daikin.

Điều hòa Mitsubishi heavy 2 chiều Inverter 18.000BTU SRK/SRC45ZMP

Tính năng nổi trội của máy điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC45ZMP

Công nghệ inverter tiết kiệm điện

Inverter là công nghệ biến tần làm thay đổi công suất vận hành thông qua việc điều chỉnh tần số. Máy điều hòa inverter tăng công suất cực đại ngay khi khởi động và đạt tới nhiệt độ cài đặt rất nhanh, làm lạnh phòng nhanh chóng.

Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, bộ biến tần sẽ điều chỉnh công suất của động cơ máy nén hoạt động ở tốc độ thấp để tiết kiệm điện năng, đồng thời duy trì nhiệt độ phòng không chênh lệch nhiều so với nhiệt độ cài đặt. Điều hòa inverter ngoài tiết kiệm điện năng chính là duy trì sự chênh lệch nhiệt độ thấp so với nhiệt độ cài đặt từ 0.5-1 độ C, tạo cảm giác thoải mái ổn định cho ngừoi sử dụng hơn loại máy thông thường. Hơn nữa, động cơ máy nén DC tạo ra hiệu suất vận hành cao hơn.

Diệt khuẩn khử mùi hiệu quả

Bộ lọc khử tác nhân gây dị ứng: bộ lọc này sẽ giữ lại phấn hoa, chấy rận và các tác nhân gây dị ứng khác mà chúng sống trên da mèo và vô hiệu hóa chúng.

Loại 2 chiều, làm lạnh, sưởi ấm nhanh chóng

Điều hòa 2 chiều Mitsubishi Heavy SRK/SRC45ZMP làm lạnh/ sưởi ấm nhanh chóng. Chế độ tự động (Auto): tự động chọn chế độ vận hành (Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ và điều kiện trong phòng tại thời điểm cài đặt.

Chế độ làm lạnh nhanh: máy hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đáp ứng được nhiệt độ làm lạnh nhanh chỉ trong vòng 15 phút.

Chế độ đảo gió tự động: máy sẽ tự động chọn góc thổi chếch để tối đa khả năng làm lạnh nhanh.

Chế độ nhớ vị trí cánh đảo gió: khi cánh tản gió quay, bạn có thể chọn vị trí dừng lại bất kỳ nào của chúng. Khi khởi động lại, máy sẽ tự động nhớ cánh đảo gió ở vị trí vận hành lúc trước khi tắt máy.

Chức năng tự động báo lỗi khi gặp sự cố

Trường hợp máy gặp sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chuẩn đoán và báo lỗi để bạn có thể kịp thời nhận biết và xử lý 1 cách nhanh chóng bằng cách gọi điện liên lạc với trạm bảo hành của Mitsubishi Heavy. Tổng đài chăm sóc khách hàng tại khu vực Hà Nội: 1800 9020, Hồ Chí Mính: 1800 9010.

Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h

Bằng cách kết hợp 2 bộ định giờ bật/tắt máy, bạn có thể cài đặt cho cả 2 thời điểm vận hành trong 1 ngày. Với một lần cài đặt bộ đinh giờ sẽ bật hoặc tắt hệ thống ở một thời gian xác định lặp đi lặp lại hàng ngày.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Hạng mục/ Kiểu máy Dàn Lạnh SRK45ZMP-S5
Dàn nóng SRC45ZMP-S5
Nguồn điện 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz
Công suất Làm lạnh kW - Btu/h 4.5 (0.9~4.8) - 15,354 (3,071~16,378)
Sưởi kW - Btu/h 5.0 (0.8~5.8) - 17,060 (2,730~19,790)
Công suất tiêu thụ điện Làm lạnh kW 1.495 (0.22 -1.98)
Sưởi kW 1.385 (0.20 - 1.86)
CSPF Làm lạnh W/W 3.742
Dòng điện Làm lạnh A 7.0/6.7/6.4
Sưởi A 6.5
Kích thước ngoài
(Cao x Rộng x Sâu)
Dàn lạnh mm 262 x 769 x 210
Dàn nóng mm 595 x 780 x 290
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 7.6
Dàn nóng kg 40
Lưu lượng gió Dàn lạnh m³/min 9.0
Dàn nóng m³/min 35.5
Môi chất lạnh R410A
Kích cỡ đường ống Đường lỏng mm ø 6.35
Đường gas mm ø 12.7
Dây điện kết nối 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
Phương pháp nối dây

Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)

Hạng mục/ Kiểu máy Dàn Lạnh SRK45ZMP-S5
Dàn nóng SRC45ZMP-S5
Nguồn điện 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz
Công suất Làm lạnh kW - Btu/h 4.5 (0.9~4.8) - 15,354 (3,071~16,378)
Sưởi kW - Btu/h 5.0 (0.8~5.8) - 17,060 (2,730~19,790)
Công suất tiêu thụ điện Làm lạnh kW 1.495 (0.22 -1.98)
Sưởi kW 1.385 (0.20 - 1.86)
CSPF Làm lạnh W/W 3.742
Dòng điện Làm lạnh A 7.0/6.7/6.4
Sưởi A 6.5
Kích thước ngoài
(Cao x Rộng x Sâu)
Dàn lạnh mm 262 x 769 x 210
Dàn nóng mm 595 x 780 x 290
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 7.6
Dàn nóng kg 40
Lưu lượng gió Dàn lạnh m³/min 9.0
Dàn nóng m³/min 35.5
Môi chất lạnh R410A
Kích cỡ đường ống Đường lỏng mm ø 6.35
Đường gas mm ø 12.7
Dây điện kết nối 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
Phương pháp nối dây

Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)

Đăng nhập
Đăng ký
Hotline: 0834.581.919 / 0833.581.919/0855.621.919/0823.241.919