Điều hòa tủ đứng Nagakawa 2 chiều 28.000BTU NP-A28R1K58
- Điều hòa cây Nagakawa NP-A28R1K58 [Ra mắt 2025]
- 2 chiều - 28.000BTU - Gas R410a
- Làm lạnh, sưởi ấm
- Kiểu dáng sang trọng, quạt gió 3 tốc độ
- Xuất xứ: Chính hãng Malaysia
Bài viết Điều hòa tủ đứng Nagakawa 2 chiều 28.000BTU NP-A28R1K58
Điều hòa tủ đứng Nagakawa 28000BTU NP-A28R1K58 2 chiều dòng điều hòa cây giá rẻ, chất lượng tin cậy được chủ đầu tư: Nhà Hàng, Showroom...các công trình, nhà thầu, nhà máy KCN chọn mua rất nhiều.
Bởi vì:
Nagakawa - Tự hào thương hiệu Việt, nhập khẩu chính hãng Malaysia
Nagakawa thương hiệu điện gia dụng, điện lạnh của người Việt đã tạo dựng được vị thế vững chắc trên thị trường. Kể từ khi thành lập đến nay, Nagakawa luôn không ngừng đổi mới, ứng dụng công nghệ hiện đại đem đến những sản phẩm chất lượng, giá thành tốt nhất đến với người tiêu dùng. Nagakawa đã và đang trở thành người bạn đồng hành tin cậy, nâng cao chất lượng cuộc sống của mỗi gia đình Việt.
Điều hòa cây Nagakawa NP-A28R1K58 được sản xuất tại Malaysia, đất nước được trang bị những kỹ thuật hiện đại, công nghệ tiên tiến nhất, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đảm bảo cho ra đời những sản phẩm chất lượng tốt nhất.
Điều hòa cây Nagakawa nhỏ gọn, sang trọng
Máy điều hòa tủ đứng Nagakawa NP-A28R1K58 có thiết kế nhỏ gọn, đường nét hiện đại, màu trắng thanh lịch làm nổi bật mọi không gian nội thất. Màn hình LED hiển thị nhiệt độ và các chế độ điều khiển trên thân dàn lạnh giúp bạn dễ dàng quan sát và sử dụng.
Với công suất điều hòa cây 28000BTU, Nagakawa NP-A28R1K58 phù hợp lắp đặt cho diện tích: 40-50m2, như phòng khách, Nhà hàng, showroom, shop thời trang...
Điều hòa Nagakawa 2 chiều mang đến cuộc sống 4 mùa như ý
Máy điều hòa tủ đứng Nagakawa 2 chiều 28000BTU NP-A28R1K58 mang đến cho Bạn cuộc sống 4 mùa như ý: Mát lạnh vào mùa hè, ấm áp vào mùa đông.
Hơn nữa:
- Cửa gió thổi mạnh mẽ đưa luồng gió đi xa và đều khắp không gian nhà bạn.
- Điều chỉnh dễ dàng các tốc độ quạt gió phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.
Giúp bạn tận hưởng không gian sống, làm việc vô cùng thoải mái và dễ chị
Lưới lọc khử mùi hiệu quả
Điều hòa tủ đứng NP-A28R1K58 có màng lọc ngăn bụi, kháng khuẩn hiệu quả giúp bảo vệ sức khỏe cho người sử dụng. Chúng ta sẽ thoải mái tận hưởng không khí mát lạnh trong lành cùng với điều hòa Nagakawa.
Sử dụng môi chất lạnh R410a hiệu suất cao
Điều hòa tủ đứng Nagakawa NP-A28R1K58 sử dụng môi chất làm lạnh tiên tiến nhất - Gas R410A hiệu suất làm lạnh cao giúp tiết kiệm điện năng, không chứa chất gây suy giảm tầng Ozone thân thiện với môi trường và an toàn với người sử dụng.
Điều hòa Nagakawa độ bền cao, thách thức thời gian
Điều hòa tủ đứng 2 chiều Nagakawa NP-A28R1K58 được trang bị dàn đồng với cánh tản nhiệt mạ vàng giúp tăng hiệu suất làm lạnh, siêu bền chống ăn mòn bởi các tác nhân bên ngoài như nước mưa, không khí,… giúp cho điều hòa Nagakawa có độ bền cao thách thức với thời gian.
Nagakawa với chính sách bảo hành hoàn hảo
Khi mua điều hòa tủ đứng 28000BTU Nagakawa NP-A28R1K58 toàn bộ sản phẩm được bảo hành 2 năm tại nhà. Cùng với các trạm bảo hành trên toàn quốc, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng nhanh chóng và kịp thời, đảm bảo mọi quyền lợi của khách hàng.
Vì thế bạn hoàn toàn yên tâm với chất lượng và dịch vụ bảo hành của Nagakawa.
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Nagakawa 2 chiều 28.000BTU NP-A28R1K58
| Điều hòa tủ đứng Nagakawa | Đơn vị | NP-A28R1K58 | |
| Năng suất | Làm lạnh | Btu/h | 28.000 |
| Sưởi ấm | Btu/h | 29.000 | |
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | W | 2.690 |
| Sưởi ấm | W | 2.540 | |
| Dòng điện làm việc | Làm lạnh | A | 11.2 |
| Sưởi ấm | A | 10.8 | |
| Dải diện áp làm việc | V/P/Hz | 206~240/1/50 | |
| Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) | m3/h | 1250/1100/970 | |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | W/W | 3,050 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 3.3 | |
| Độ ồn | Cục trong | dB(A) | 44 |
| Cục ngoài | dB(A) | 58 | |
| Kích thước thân máy (R*C*S) | Cục trong | mm | 480*1730*300 |
| Cục ngoài | mm | 902*650*307 | |
| Khối lượng tổng | Cục trong | kg | 52 |
| Cục ngoài | kg | 62(64) | |
| Môi chất lạnh sử dụng | R22 | ||
| Kích cỡ ống đồng lắp đặt | Lỏng | mm | F9,52 |
| Hơi | mm | F15,88 | |
| Chiều dài ống đồng lắp đặt | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 20 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong- cục ngoài tối đa | m | 9 | |