zalo

Điều hòa Nagakawa 2 chiều Inverter NIS-A12R2T01 12000Btu

Mã sản phẩm: NIS-A12R2T01 Công ty cổ phần thương mại điện tử điện lạnh Sam Tech
Thương hiệu: NAGAKAWA
Đánh giá
Tình trạng: Còn hàng
Giá đã bao gồm thuế GTGT 10% (không bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt)
  • Điều hòa treo tường 2 chiều lạnh/sưởi
  • Công suất: 12000Btu
  • Môi chất lạnh: R32
  • Công nghệ DC inverter tiết kiệm điện, vận hành êm
  • Đảo gió 3D-Auto làm lạnh nhanh, mát đều
  • Dàn đồng, cánh tản nhiệt mạ vàng chống ăn mòn
  • Xuất xứ: Chính hãng Indonesia
  • Bảo hành: chính hãng 24 tháng
8.150.000₫ Giá thị trường: 8.900.000₫ Tiết kiệm: 750.000₫

Thêm vào yêu thích Đã yêu thích
Mô tả

Thiết kế trang nhã

Điều hòa Nagakawa NIS-A12R2T01 được thiết kế trang nhã, khỏe khoẵn với ưu thế giá rẻ, chiếc điều hòa này sẽ là một lựa chọn tuyệt vời cho ngôi nhà của bạn.

Điều Hòa Nagakawa Inverter NIS-A12R2T01 2 chiều 12000 btu Gas R32

Công suất 12000btu điều hòa Nagakawa 2 chiều NIS-A12R2T01 sẽ làm mát nhanh chóng cho phòng có diện tích từ 15m2 đến dưới 20m2 như phòng khách, phòng làm việc hay phòng họp...

Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng

Công nghệ Inverter giúp điều hòa Nagakawa 12000btu NIS-A12R2T01 duy trì công suất mô tơ ổn định theo thời gian mà không phải liên tục bật, tắt như những máy điều hòa khác. Điều hòa Inverter Nagakawa tiết kiệm từ 30 – 50% điện năng so với các loại điều hòa không inverter, đồng thời giúp máy hoạt động êm hơn.

Điều Hòa Nagakawa Inverter NIS-A12R2T01 2 chiều 12000 btu Gas R32

Phân phối gió tự động 3 chiều

Ưu điểm của điều hòa Nagakawa inverter NIS-A12R2T01 so với rất nhiều loại điều hòa thương hiệu khác là có tích hợp công nghệ phân phối gió tự động ba chiều 3D Auto, với cánh gió dọc và ngang. Một mặt, hơi lạnh sẽ được phân phối đều khắp phòng. Mặt khác, việc làm lạnh sẽ dễ chịu hơn rất nhiều do gió sẽ ít bị thổi trực tiếp vào cơ thể.

Điều Hòa Nagakawa Inverter NIS-A12R2T01 2 chiều 12000 btu Gas R32

Loại điều hòa 2 chiều lạnh/sưởi

Điều hòa Nagakawa NIS-A12R2T01 là loại điều hòa 2 chiều lạnh/sưởi ngoài tính năng làm lạnh cơ bản còn trang bị thêm tính năng sưởi ấm, mát trong mùa hè và sưởi ấm trong mùa đông. Đây là lựa chọn lý tưởng để lắp đặt cho nhu cầu sử dụng đa dạng, giúp chống lại sự khắc nghiệt của thời tiết ở Việt Nam.

Điều Hòa Nagakawa Inverter NIS-A12R2T01 2 chiều 12000 btu Gas R32

Gas R32 - Môi chất làm lạnh thế hệ mới nhất

Máy điều hòa Nagakawa 12000btu 2 chiều NIS-A12R2T01 sử dụng gas R32 là môi chất làm lạnh mới nhất hiện tại. Trong 3 loại gas làm lạnh phổ biến với điều hòa dân dụng hiện tại là R22, R410A và R32 thì lựa chọn R32 là tốt nhất cho cả tiết kiệm năng lượng do hiệu suất làm lạnh cao hơn hẳn so với R22, R410A cũng như đặc biệt thân thiện với môi trường.

Điều Hòa Nagakawa Inverter NIS-A12R2T01 2 chiều 12000 btu Gas R32

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

NIS-A12R2T01

Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa)

Làm lạnh

Btu/h

12000 (3.580~12.965)

Sưởi ấm

Btu/h

12500 (3.580~12.600)

Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa)

Làm lạnh

W

1090 (300~1400)

Sưởi ấm

W

1050 (300~1.350)

Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa)

Làm lạnh

A

5.2 (1.3~6.5)

Sưởi ấm

A

5.1(1.3~5.9)

Dải điện áp làm việc

V/P/Hz

165~265/1/50

Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T)

m3/h

550

Hiệu suất năng lượng (CSPF)

W/W

Năng suất tách ẩm

L/h

1.4

Độ ồn

Cục trong

dB(A)

39/35/27

Cục ngoài

dB(A)

52

Kích thước thân máy (RxCxS)

Cục trong

mm

782x250x196

Cục ngoài

mm

700x552x256

Khối lượng tổng

Cục trong

kg

10

Cục ngoài

kg

28

Môi chất lạnh sử dụng

R410a

Kích cỡ ống đồng lắp đặt

Lỏng

mm

6.35

Hơi

mm

9.52

Chiều dài ống đồng lắp đặt

Tiêu chuẩn

m

5

Tối đa

m

15

Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa

m

5

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

NIS-A12R2T01

Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa)

Làm lạnh

Btu/h

12000 (3.580~12.965)

Sưởi ấm

Btu/h

12500 (3.580~12.600)

Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa)

Làm lạnh

W

1090 (300~1400)

Sưởi ấm

W

1050 (300~1.350)

Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa)

Làm lạnh

A

5.2 (1.3~6.5)

Sưởi ấm

A

5.1(1.3~5.9)

Dải điện áp làm việc

V/P/Hz

165~265/1/50

Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T)

m3/h

550

Hiệu suất năng lượng (CSPF)

W/W

Năng suất tách ẩm

L/h

1.4

Độ ồn

Cục trong

dB(A)

39/35/27

Cục ngoài

dB(A)

52

Kích thước thân máy (RxCxS)

Cục trong

mm

782x250x196

Cục ngoài

mm

700x552x256

Khối lượng tổng

Cục trong

kg

10

Cục ngoài

kg

28

Môi chất lạnh sử dụng

R410a

Kích cỡ ống đồng lắp đặt

Lỏng

mm

6.35

Hơi

mm

9.52

Chiều dài ống đồng lắp đặt

Tiêu chuẩn

m

5

Tối đa

m

15

Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa

m

5

Đăng nhập
Đăng ký
Hotline: 0834.581.919 / 0833.581.919/0855.621.919/0823.241.919