Điều hòa âm trần Nagakawa inverter 50000BTU NIT-C50R2U35
- Điều hòa âm trần 50000BTU Nagakawa inverter NIT-C50R2U35 1 chiều gas R32 3 pha
- Thiết kế siêu mỏng tiết kiệm không gian lắp đặt
- Làm lạnh nhanh hơn với luồng gió thổi mạnh mẽ
- Tích hợp bơm nước ngưng
- Xuất xứ: Chính hãng Malaysia
- Bảo hành: Chính hãng 2 năm
Bài viết Điều hòa âm trần Nagakawa inverter 50000BTU NIT-C50R2U35
Điều hòa âm trần Nagakawa NIT-C50R2U35 model mới nhất ra mắt 2024
Điều hòa âm trần Nagakawa 50000BTU NIT-C50R2U35 1 chiều lạnh công nghệ inverter tiết kiệm điện sử dụng gas R32 model mới nhất được hãng Nagakawa giới thiệu năm 2024.
Làm lạnh nhanh, mát lạnh dễ chịu
Điều hoà Nagakawa âm trần NIT-C50R2U35 thiết kế cửa gió thổi 3600 làm lạnh nhanh, mát lạnh dễ chịu. Độc đáo hơn máy còn được cài đặt chế độ đảo gió tự động, cánh gió mở rộng đến 400 góc đảo gió rộng lưu lượng gió tăng thêm 20% giúp khuếch tán nhanh và đều hơn mang luồng gió mát.
Ngoài ra, máy còn có đường cấp khí tươi mang lại cuộc sống khỏe mạnh và thoải mái hơn cho căn phòng của Bạn.
Với công suất điều hòa âm trần 50000BTU, Nagakawa NIT-C50R2U35 lựa chọn tuyệt vời cho phòng có diện tích dưới 60m2 văn phòng, cửa hàng, phòng khách...
Tích hợp bơm xả lắp đặt mọi địa hình
Điều hòa âm trần 1 chiều Nagakawa NIT-C50R2U35 được tích hợp máy bơm thoát nước có thể bơm nước ngưng lên tới 1000mm. Dễ dàng lắp đặt đường ống thoát nước trong hầu hết các điều kiện không gian.
Vận hành êm ái
Điều hòa âm trần Nagakawa NIT-C50R2U35 hệ thống thông khí được cải tiến tối ưu hóa mang đến sự yên tĩnh tối đa.
Điều khiển từ xa tiện lợi
Máy điều hòa Nagakawa được trang bị điều khiển từ xa với màn hình LCD to sắc nét giúp Bạn dễ dàng quan sát và sử dụng.
Ngoài ra, máy điều hòa âm trần Nagakawa còn nhiều tính năng tự khởi động lại khi có điện, hẹn giờ tự động, tự chuẩn đoán sự cố...đang chờ bạn trải nghiệm.
Điều hòa âm trần Nagakawa độ bền cao
Điều hòa Nagakawa âm trần NIT-C50R2U35 sử dụng 100% dàn đồng & cánh tản nhiệt xử lý chống ăn mòn. Giúp tăng hiệu suất làm lạnh, giảm thiểu sự ăn mòn của các tác hân bên ngoài: Nước mưa, muối biển, cát...từ đó tăng tuổi thọ cho sản phẩm.
Lắp đặt, bảo dưỡng điều hòa âm trần Nagakawa dễ dàng
Kích thước điều hoà âm trần cassette Nagakawa 50000BTU NIT-C50R2U35 nhỏ gọn tiết kiệm không gian lắp đặt, lắp đặt sản phẩm dễ dàng & nhanh chóng.
Hơn nữa: Mặt panel của máy điều hòa tháo rời dễ dàng để vệ sinh bảo dưỡng vì thế tiết kiệm thời gian & chi phí bảo dưỡng định kỳ cho sản phẩm.
=>>> Xem thêm: Hướng dẫn lắp đặt điều hòa âm trần [Chi tiết & Đầy đủ]
Nagakawa NIT-C50R2U35, Điều hòa âm trần giá rẻ, chất lượng tin cậy
Điều hòa cassette âm trần 50000BTU giá rẻ, thương hiệu uy tín, chất lượng tin cậy thì Nagakawa NIT-C50R2U35 là lựa chọn tin cậy cho công trình của Bạn.
Bảo hành 2 năm ngay tại nhà / tại công trình trên Toàn Quốc
Thời gian bảo hành điều hòa hòa âm trần Nagakawa NIT-C50R2U35 chính hãng cho toàn bộ máy 2 năm tại nhà, tại chân công trình trên Toàn Quốc.
Tổng đài bảo hành Nagakawa tiếp nhận thông tin nhanh chóng, nhân viên kỹ thuật được đào tạo chuyên nghiệp sẽ đến tận nơi để kiểm tra khắc phục xử lý sự cố cho quý khách hàng hài lòng nhất với những tiêu chí: Nhanh, hiệu quả và thân thiện – tiếp nhận thông tin nhanh, xử lý hiệu quả nhờ đội ngũ kỹ thuật lành nghề bằng thái độ thân thiện.
Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần Nagakawa inverter 50000BTU NIT-C50R2U35
| Điều hòa âm trần Nagakawa | NIT-C50R2U35 | ||
| Công suất Capacity |
Làm lạnh Cooling |
Btu/h | 50,000 |
| kW | 14.7 | ||
| Dữ liệu điện Electric Data |
Điện năng tiêu thụ Cooling Power Input |
W | 5,050 |
| Cường độ dòng điện Rated Current Cooling |
A | 8.7 | |
| Hiệu suất năng lượng Energy Effiency Ratio |
Hiệu suất lạnh EER |
W/W | 2.91 |
| Dàn lạnh Indoor | |||
| Đặc tính Performance |
Nguồn điện Power Supply |
V/Ph/Hz | 220~240/1/50 |
| Lưu lượng gió Air Flow Volume (Hi/Mid/Low) |
m3/h | 2,000/1,800/1,500 | |
| Độ ồn Noise Level (Hi/Mid/Low) |
dB(A) | 49/45/41 | |
| Kích thước (D x R x C) Dimension (W x D x H) |
Tịnh Net (Body) | mm | 835 × 835 × 290 |
| Đóng gói Packing (Body) | mm | 910 × 910 × 350 | |
| Tịnh Net (Panel) | mm | 950 x 950 x 55 | |
| Đóng gói Packing (Panel) | mm | 1000 x 1000 x 100 | |
| Trọng lượng Weight |
Tịnh Net (Body) | kg | 28 |
| Tổng Gross (Body) | kg | 32 | |
| Tịnh Net (Panel) | kg | 5.3 | |
| Tổng Gross (Panel) | kg | 7.8 | |
| Dàn nóng Outdoor | |||
| Đặc tính Performance |
Nguồn điện Power Supply |
V/Ph/Hz | 380~415/3/50 |
| Độ ồn Noise Level |
dB(A) | 59 | |
| Kích thước (D x R x C) Dimension (W x D x H) |
Tịnh Net | mm | 940 × 340 × 1,325 |
| Đóng gói Packing | mm | 1,070 × 450 × 1,435 | |
| Trọng lượng Weight |
Tịnh Net | kg | 95 |
| Tổng Gross | kg | 105 | |
| Môi chất lạnh Refrigerant |
Loại Type | R410A | |
| Khối lượng nạp Charged Volume | kg | 2.43 | |
| Ống dẫn Piping |
Đường kính ống lỏng/ống khí Liqiud side/Gas side |
mm | 9.52/19.05 |
| Chiều dài tối đa Max pipe length |
m | 50 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa Max difference in level |
m | 30 | |
| Phạm vi hoạt động Operation Range |
Làm lạnh Cooling |
o C |
17~49 |